Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "dẫn tới" (1)

dẫn tới
Tiếng Anh Cụm từlead to, result in
Từ vựng của tôi
Kết quả này dẫn tới thất bại chung cuộc.
This result led to the overall defeat.

swap_horiz Từ liên quan "dẫn tới" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "dẫn tới" (3)

Bố tôi dặn tôi không thức khuya
My father told me not to stay up late.
Cục Đăng kiểm cho rằng việc đo nửa ga dẫn tới khí thải
The Registration Agency believes that half-throttle measurement leads to emissions appearing
Kết quả này dẫn tới thất bại chung cuộc.
This result led to the overall defeat.